|
Ngày sinh:
|
|
1 tháng 9 năm 1952.
|
|
Nơi sinh:
|
|
Bản Nguyên, Đông Lĩnh, Đông Sơn,
Thanh Hóa
|
|
Trình độ học vấn:
|
|
Đại học
|
|
Ngoại ngữ:
|
|
Tiếng Anh, Tiếng Pháp
|
|
Gia đình:
|
|
Có vợ và 2 con gái
|
|
|
|
|
|
Từ tháng 12/2008
đến nay:
|
|
Thứ trưởng Bộ Ngoại giao, Đại sứ
Đặc mệnh Toàn quyền -Trưởng Phái đoàn Đại diện Thường trực Việt Nam tại Liên
Hợp Quốc
|
|
8/2007 – 12/2008:
|
|
Trợ lý Bộ trưởng Ngoại giao, Đại
sứ Đặc mệnh Toàn quyền -Trưởng Phái đoàn Đại diện Thường trực Việt Nam tại Liên
Hợp Quốc
|
|
1/2004 - 8/2007:
|
|
Đại sứ Đặc mệnh Toàn quyền -Trưởng
Phái đoàn Đại diện Thường trực Việt Nam tại Liên Hợp Quốc
|
|
12/2002 – 1/2004:
|
|
Quyền Vụ trưởng rồi Vụ trưởng Vụ Hợp
tác Kinh tế Đa phương Bộ Ngoại giao
|
|
12/1999 – 12/2002:
|
|
Phó Vụ trưởng rồi Quyền Vụ trưởng Vụ Các Tổ
chức Quốc tế Bộ Ngoại giao
|
|
11/1997 – 8/1999:
|
|
Đại sứ, Phó trưởng Phái đoàn Đại
diện Thường trực Việt Nam
tại Liên Hợp Quốc
|
|
8/1995 – 11/1997:
|
|
Đại sứ, Trưởng Phái đoàn Đại diện
Thường trực Việt Nam
bên cạnh Văn phòng Liên Hợp Quốc và Các Tổ chức Quốc tế khác tại Giơ-ne-vơ
|
|
10/1993 – 8/1995:
|
|
Phó Vụ trưởng Vụ Các Tổ chức Quốc
tế Bộ Ngoại giao
|
|
2/1992 – 10/1993:
|
|
Chuyên viên rồi Trợ lý Vụ trưởng Vụ
Các Tổ chức Quốc tế Bộ Ngoại giao
|
|
2/1989 – 2/1992:
|
|
Bí thư thứ hai, rồi Bí thư thứ
nhất Phái đoàn Đại diện Thường trực Việt Nam bên cạnh Văn phòng Liên Hợp
Quốc và Các Tổ chức Quốc tế khác tại Giơ-ne-vơ
|
|
4/1984 – 2/1989:
|
|
Chuyên viên Vụ Các Vấn đề chung Bộ
Ngoại giao
|
|
2/1981 – 4/1984:
|
|
Giảng viên Đại học Ngoại giao
|
|
11/1976 – 1/1981:
|
|
Cán bộ Đại sứ quán Việt Nam tại
Ca-na-đa
|
|
9/1975 – 11/1976:
|
|
Cán bộ Phòng Phiên dịch Bộ Ngoại
giao
|